Câu hỏi đuôi trong tiếng Anh - Phần 1

20/09/2018
Xem với cỡ chữ:

Câu hỏi đuôi là một dạng câu hỏi rất hay được sử dụng trong tiếng. Nó là dạng một câu hỏi ngắn đằng sau một câu trần thuật.

 

A.   KHI SỬ DỤNG CÂU HỎI ĐUÔI, CHÚNG TA CẦN XEM XẾT 4 ĐIỂM

1.     Thì của động từ

2.     Loại của động từ chính (động từ tobe hay động từ thường)

3.     Câu gốc là khẳng định hay phủ định

4.     Trợ từ có cần thay đổi hay không

 

Thì hiện tại đơn

Động từ to be

Khẳng định

Thì hiệ tại đơn

Động từ to be

Phủ định

Nhìn vào sự thay đổi

John’s happy,

Mary’s tired,

It’s cold today,

They’re crazy,

You and I are nice people,

You’re quite

I’m smart

isn’t he?

isn’t she?

isn’t it?

aren’t they?

aren’t we?

aren’t you?

aren’t not?

am I not?

he is à isn’t he?

she is à isn’t she?

it is à isn’t it?

they are à aren’t they?

we areà aren’t we?

you are à aren’t you?

I am à aren’t not?

I am à am I not?

 

Chú ý: Câu trả lời của câu hỏi này có dạng YES/NO nhưng mang sắc thái ý nghĩa khác nhau.

-      Nếu người hỏi xuống giọng ở cuối câu hỏi thì thực sự họ không muốn hỏi mà là đang trông chờ người ta đồng ý với điều mình nói.

-      Khi lên giọng ở cuối câu hỏi thì mới là một câu hỏi thật sự và bạn muốn nhận được câu trả lời.

 

B.   CẤU TRÚC:

 

1.     Đối với động từ thường (ordinary verbs)

  • Câu giới thiệu khẳng định, phần hỏi đuôi phủ định.

S + V(s/es/ed/2)….., don’t/doesn’t/didn’t + S?

  • Câu giới thiệu phủ định, phần hỏi đuôi khẳng định

S + don’t/ doesn’t/didn’t + V….., do/does/did + S?

 

 Hiện tại đơn với TO BE: 

- he is handsome, is he? = Anh ấy đẹp trai, đúng không?
- You are worry, aren’t you? = Bạn đang lo lắng, phải không? 

Hiện tại đơn động từ thường: mượn trợ động từ DO hoặc DOES tùy theo chủ ngữ

- They like me, don’t they?
- she loves you, doesn’t she? 

Thì quá khứ đơn với động từ thường: mượn trợ động từ DID, quá khứ đơn với TO BE: WAS hoặc WERE: 

- He didn’t come here, did he?
- He was friendly, was he? 

Thì hiện tại hoàn thành hoặc hiện tại hoàn thành tiếp diễn: mượn trợ động từ HAVE hoặc HAS 

- They have left, haven’t they?
- The rain has stopped, hasn’t they?

Thì quá khứ hoàn thành hoặc quá khứ hoàn thành tiếp diễn: mượn trợ động từ HAD:

- He hadn’t met you before, had he ?

Thì tương lai đơn

- It will rain, won’t it?

 

Hãy chú ý tới ý nghĩa của “yes và no” trong câu trả lời đối với câu hỏi phủ định:

- You’re not going out today, are you? (Hôm nay bạn không đi chơi phải không?)

Yes. (=Yes, I am going out)  Có. (=Có, tôi có đi chơi)

No. (=No, I am not going out) Không. (=Không, tôi không đi chơi)

 

2. Đối với động từ đặc biệt (special):

 

Là các động từ khi chuyển sang câu phủ định ta thêm NOT vào sau động từ, khi chuyển sang nghi vấn đưa chính động từ này lên trước chủ ngữ.

Câu giới thiệu khẳng định, phần hỏi đuôi phủ định.

S + special verb….. , special verb + not + S?

Ex:            – You are a student, aren’t you?

                  She has just bought a new bicycle, hasn’t she?

Câu giới thiệu phủ định, phần hỏi đuôi khẳng định

S + special verb + not….., special verb  + S?

Ex:            – You aren’t a student, are you?

                  She hasn’t bought a new bicycle, has she?

 

3.     Đối với động từ khiếm khuyết

(modal verbs)

Câu giới thiệu khẳng định, phần hỏi đuôi phủ định.

S + modal verb…………., modal verb + not + S?

Ex:            – He can speak English, can’t he?

                  Lan will go to Hue next week, won’t she?

Câu giới thiệu phủ định, phần hỏi đuôi khẳng định

S + modal verb + not…………., modal verb + S?

Ex:            – He can’t speak English, can he?

                  Lan won’t go to Hue next week, will she?

 

Let's Join
Welcome to Ms. Hue's School
Let's Join
Các ô có dấu * cần điền đầy đủ thông tin
Đăng ký
Đăng ký thành công
Bạn vừa đăng ký thành công Tài khoản Học viên!

* Nếu bạn có đăng ký Email: Ban quản trị sẽ gửi email kích hoạt tài khoản vào địa chỉ email bạn đã đăng ký. Truy cập email và kích hoạt theo hướng dẫn...
Xin cám ơn!
ĐĂNG NHẬP
Quên mật khẩu?
Đăng nhập
Bạn quên mật khẩu?
Vui lòng nhập tên tài khoản của bạn, hệ thống sẽ gửi thông tin mật khẩu mới tới email mà bạn đã sử dụng khi đăng ký tài khoản.
Đồng ý Hủy

Thông báo

Bạn không đủ quyền xem tài liệu này. Vui lòng liên hệ ban quản
trị để được cấp quyền truy cập.
Xin cám ơn!